THÉP TẤM C45 , C50 , C55 , S45C , S50C , S55C , NAK80 , 2083 , P20 , SKD11 , SKS3

Thép tấm SS400 ,S45C , S50C , C55, C45, C50 , S45C, S50C, S55C , Giá thép tấm S45C,S50C,SKD11,P20,2083,NAK80,.... Chuyên cung cấp các loại thép tấm, thép lá thông dụng với đủ quy cách và độ dầy, thép tấm chống mài mòn 

Mác thép:  SS400,S45C, C45, S45C, C45, S50C, C50,P20,2083,NK80,SKD11,61,

Tiêu chuẩn:  JIS, AISI,  ASTM, DIN

Chiều dày : từ 1 ly đến 500 ly- 1200 ly cắt theo yêu cầu , bản vẽ 

Chiều dài:     6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )

Bề mặt:         Sơn đen chống gỉ sét. Đen.

Ứng dụng:    Chế tạo máy móc, trục láp, xây dựng, khuôn mẫu...

Xuất xứ:        EU, Japan, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan...

Gia công:     Cắt theo yêu cầu

Đóng gói:     Theo kiện, bó, cây hoặc theo yêu cầu khách hàng

 

Chuyên cung cấp các loại thép tấm, thép lá thông dụng với đủ quy cách và độ dầy, thép tấm chống trơn

Nhận cắt theo quy cách, bản vẽ yêu cầu. Nhanh, chính xác, đẹp

Giá Thép tấm SS400, CT3, C45, C50, S45C, S50C S55C,SKD11 

Mác thép của Mỹ : A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM A36,…

Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….

Giá Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..

Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

Quy cách chung của các loại tấm thép:

Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.

Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,

Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng

Thứ tự Tên sản phẩm Trọng lượng (kg)
1 Thép Tấm S45C, S50C, C55, C45, C50   3 x 1250 x 6000 mm 176,62
2 Thép tấm S45C, S50C, C55, C45, C50  3 x 1500 x 6000 mm 212
3 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50   4 x 1500 x 6000 mm 282,6
4 Thép tấm S45C, S50C, C55, C45, C50   5 x 1500 x 6000 mm 353,25
5 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  6 x 1500 x 6000 mm 423,9
6 Thép tấm S45C, S50C, C55, C45, C50  8 x 1500 x 6000 mm 565,2
7 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  10 x 1500 x 6000 mm 706,5
8 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  12 x 2000 x 6000 mm 1.130,4
9 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  14 x 1500 x 6000 mm 989,1
10 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50   16 x 2000 x 6000 mm 1.507,2
11 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  18 x 1500 x 6000 mm 1.271,7
12 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50   20 x 2000 x 6000 mm 1.884
13 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  22 x 1500 x 6000 mm 2.072,4
14 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  25 x 2000 x 6000 mm 2.355
15 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  30 x 2000 x 6000 mm 2.826
16 Thép tấm S45C, S50C, C55, C45, C50   40 x 1500 x 6000 mm   2.826
17 Thép tấm  S45C, S50C, C55, C45, C50  50 x 1500 x 6000 mm 2.961
18 Thép tấm SS400 S45c, S50c, C55, C45, C50  60mm -> 500mm - 1200mm

 

Xuất sứ

Tiêu chuẩn/Mác thép

Nga

GOST 3SP/PS 380-94:

Nhật

JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125

SS400, SS490, SS540

SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH

Trung Quốc

SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. Q345B, C45, 65Gr,65Mn,15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500

Mỹ

A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50/60, …

ASTM A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50

 thép tấm ASTM A283/285 hạng A / B / C / D

ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70

ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203

Châu âu (EN)

S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,.....

Công dụng

 Vật liệu xây dựng, Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi

Kích thước :

Độ dày(mm):

3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100mm

Chiều rộng

 1219mm –> 3000mm

Chiều dài

 3000 mm –> 12.000 mm

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được TƯ VẤN và BÁO GIÁ TỐT

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XNK THIÊN HOÀNG PHÁT

  • VPGD     36 Đường số 3 – KP Nhị Đồng 2 – P. Dĩ An – TX Dĩ An –Tỉnh Bình Dương.
  • Phone    : 0650 3689666       Fax: 0650 3795728
  • Mobile    0933 217 333 Mr Kiên  -  0919 95 6879 Mr Nam
  • Email      : thepthienhoangphat@gmail.com
  • Email      : kienthienhoangphat@gmail.com

Truy cập vào hệ thông trang WEBSITE của chúng tôi để xem được nhiều thông tin hơn.

 

Sản phẩm liên quan

THÉP TẤM 65Gr/65Mn, THÉP TẤM 65Gr,THÉP CHỊU MÀI MÒN 65Gr/65Mn ,GIÁ THÉP TẤM 65Gr/65Mn

THÉP TẤM 65Gr/65Mn, THÉP TẤM 65Gr,THÉP CHỊU MÀI MÒN 65Gr/65Mn ,GIÁ THÉP TẤM 65Gr/65Mn

THÉP TẤM 65Mn / THÉP TẤM 65Gr / Thép tấm 16Mn(Q345B)-C45-65Gr/ THÉP TẤM CHỊU MÀI MÒN 65Gr/65Mn, THÉP TẤM SB410/THÉP TẤM A515...
THÉP TẤM S50C , THÉP TẤM C50 , GIÁ THÉP TẤM S50C, GIÁ THÉP TẤM C50

THÉP TẤM S50C , THÉP TẤM C50 , GIÁ THÉP TẤM S50C, GIÁ THÉP TẤM C50

Thép tấm SS400 ,S45C , S50C , C55, C45, C50 , S45C, S50C, S55C , Giá thép tấm S45C,S50C,SKD11,P20,2083,NAK80,.... Chuyên cung cấp các loại...
THÉP TẤM SM490YA/SM490YB

THÉP TẤM SM490YA/SM490YB

Thép tấm SM490A, SM490B, SM490C là thép tấm carbon hợp kim thấp cường độ cao được sản xuất theo quy chiếu tiêu chuẩn JIS G3106...
Bản quyền thuộc về công ty Thiên Hoàng Phát